GIÁ THI CÔNG NHÀ TRỌN GÓI
KHUNG GIÁ THI CÔNG NHÀ PHỐ TRỌN GÓI NHÀ
PHỐ
Chào bạn! Để giải quyết các nỗi băn khoăn, các câu hỏi
về ước lượng tài chính ngôi nhà của mình sau đây chúng tôi đưa ra bảng báo giá thi
công nhà trọn gói. Ở đây chúng tôi đã tổng hợp tất cả các loại vật tư sẽ áp
dụng cho từng gói từ gói thi công tiết kiệm để các bạn dễ hình dung. Lưu ý
đây chỉ là đơn giá tham khảo đơn giá chi tiết sẽ được cụ thể hóa trong dự toán
chi tiết và các bạn có thể chủ động quyết định về chọn phương án lẫn vật liệu
cho ngôi nhà của mình để hợp túi tiền của các bạn.
|
|
STT
|
VẬT TƯ
|
GÓI TIẾT KIỆM
|
GÓI CƠ BẢN
|
GÓI CAO CẤP
|
|
Đơn giá: 4.000.000 VNĐ/m2
|
Đơn giá: 4.500.000 VNĐ/m2
|
Đơn giá: 5.000.000 VNĐ/m2
|
|||
|
PHẦN THÔ
|
1
|
Thép
|
Việt Nhật
|
Việt Nhật
|
Việt - Nhật
|
|
2
|
Xi Măng
|
Sao Mai, Hà Tiên
|
Sao Mai, Hà Tiên
|
Holcim, Hà Tiên
|
|
|
3
|
Cát
|
Tân Ba
|
Tân Ba
|
Sao Mai, Hà Tiên
|
|
|
4
|
Đá
|
Hóa An
|
Hóa An
|
Hóa An
|
|
|
5
|
Gạch
|
Tuynel Tân Uyên
|
Tuynel Tân Uyên
|
Tuynel Tân Uyên
|
|
|
6
|
Dây Điện
|
Cadivi
|
Cadivi
|
Cadivi
|
|
|
7
|
Ống nước
|
Bình Minh
|
Bình Minh
|
Bình Minh
|
|
|
8
|
Bê tông
|
Trộn thủ công
|
Trộn thủ công
|
Trộn thủ công
|
|
|
PHẦN HOÀN THIỆN
|
9
|
Gạch lót sàn
|
120.000VNĐ/m2
|
160.000VNĐ/m2
|
210.000VNĐ/m2
|
|
10
|
Gạch ốp tường, nền, WC, bếp
|
100.000VNĐ/m2
|
120.000VNĐ/m2
|
140.000VNĐ/m2
|
|
|
11
|
Gạch len tường
|
8.000 VNĐ/viên
|
10.000VNĐ/viên
|
12.000VNĐ/viên
|
|
|
12
|
Đá Granit mặt cầu thang
|
Tím Mông Cổ
|
Kim sa hạt trung
|
Nâu Anh Quốc
|
|
|
13
|
Đá Granit mặt bếp
|
Tím Suối Lâu
|
Đen Huế
|
Cafê Ý
|
|
|
14
|
Lan can cầu thang, Lan can mặt tiền, khung sắt bảo vệ
|
Sắt 1.4mm sơn dầu
|
Sắt 1.8mm sơn dầu
|
Sắt 2mm sơn dầu
|
|
|
15
|
Tay vịn cầu thang
|
Dầu gió
|
Xoan đào
|
Căm xe
|
|
|
16
|
Cửa cổng
|
Sắt hộp, 30x60 dày 1.2mm
|
Sắt hộp 40x80 dày 1.4mm
|
Sắt hộp 50x100 dày 2mm
|
|
|
17
|
Cửa đi chính
|
Nhôm sơn tĩnh điệnkhung bao hệ 1000 kính 14mm
|
Sắt hộp khung bao 30x60 kính 9mm
|
Sắt hộp khung bao 40x80 kính 11mm mài cạnh
|
|
|
18
|
Cửa đi phòng
|
Căm xe
|
Căm xe
|
Căm xe
|
|
|
19
|
Cửa sổ các loại
|
Nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 kính 5mm
|
Sắt hộp khung bao 30x60 kính 5mm
|
Sắt hộp khung bao 40x80 kính 5mm
|
|
|
20
|
Cửa WC
|
Nhôm kính hệ 700
|
Xoan đào
|
Căm xe
|
|
|
21
|
Khóa cửa
|
110.000đ/bộ
|
150.000đ/bộ
|
250.000đ/bộ
|
|
|
22
|
Sơn Nước
|
Ngoại thất:MaxiliteNội thất Maxilite
|
Ngoại thấtWeathersield Nội thất: Maxilite
|
Ngoại thất: WeathersieldNội thất ICI 5 in 1
|
|
|
23
|
Matit
|
Yotex
|
Joton
|
Joton
|
|
|
24
|
Sơn dầu
|
Bạch Tuyết
|
Dulux
|
Joton
|
|
|
25
|
Thiết bị công tắc điện
|
Chengli
|
Clipsal
|
Clipsal
|
|
|
26
|
Thiết bị chiếu sáng
|
Đài Loan
|
Điện quang
|
philips
|
|
|
27
|
Đèn gương, ốp trần
|
80.000đ/bộ
|
100.000đ/bộ
|
120.000đ/bộ
|
|
|
28
|
Bồn cầu, gương soi, lavabo,phụ kiện
|
1.500.000 đ/WC
|
2.000.000 đ/WC
|
2.000.000 đ/WC
|
|
|
29
|
Vòi tắm sen, vòi lavabo, vòi rửa chén
|
250.000đ/cái
|
5.00.000đ/cái
|
1.000.000đ/cái
|
|
|
30
|
Bồn nước Inox Sơn Hà
|
1.000 L
|
1.000 L
|
1.500 L
|
|
|
31
|
Máy bơm nước
|
700.000 đ/cái
|
1.500.000 đ/cái
|
2.400.000 đ/cái
|
|
|
32
|
Mái lấy sáng
|
Polycabonat
|
Polycabonat
|
Polycabonat
|
|
|
|
|
(Đơn giá chỉ mang tính ước lượng, Báo giá sẽ dựa vào
dự toán chi tiết)
|
|||
|
|
|
PHẦN CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP
|
Máy lạnh
|
|
|
|
|
|
Máy nước nóng
|
|
||
|
|
|
Khoan giếng + máy bơm
|
|
||
|
|
|
Tủ bếp + phụ kiện
|
|
||
|
|
|
Tủ tường
|
|
||
|
|
|
Đồ trang trí nội thất
|
|
||
|
|
|
Trồng cây cảnh + sỏi trang trí
|
|
||
|
|
|
Đèn chùm, đèn trang trí các loại
|
|
||
|
|
|
Cửa cuốn, cửa kéo (bảo vệ)
|
|
||
|
|
|
Bồn tắm các loại
|
|
||
|
|
|
Gỗ, kính, nhôm, sắt trang trí
|
|
||
|
|
|
Gạch bọng sàn âm
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cách tính diện tích xây dựng: (Chưa tính phần gia cố
nền móng)
|
|
|||
|
|
|
Trệt:
|
|
100%
|
|
|
|
|
Lửng, lầu:
|
|
100%
|
|
|
|
|
Ban công, Sân thượng ngoài trời, cổng tường rào:
|
50%
|
|
|
|
|
|
Sân thượng trong nhà:
|
|
70%
|
|
|
|
|
sân ngoài trời, sân vườn:
|
|
50%
|
|
|
|
|
Mái ngói:
|
|
70%
|
|
|
|
|
Mái lấy sáng, mái BTCT:
|
|
60%
|
|
|
|
|
Mái Tole:
|
|
40%
|
|
|
|
|
|
(% dựa trên diện tích thực tế)
|
|
|
|
|
Ghi chú:
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn giá trên chưa bao gồm thi công ép cọc khoan nhồi (nếu
có)
|
|
||
|
|
|
Đơn giá chỉ áp dụng cho diện tích xây dựng trên 200m2,
Diện tích xây dựng dưới 200m2 nhân hệ số 1,2
|
|||
|
|
|
Đối với công trình trong hẻm sâu, đơn giá nhân công được
nhân hệ số 1.2
|
|
||
|
|
|
Đối với công trình đã có bản vẽ thiết kế thi công, công ty
sẽ chào giá thông qua dự toán chi tiết công trình
|
|||
|
|
|
Đối với nhà có tầng hầm, nhà có số tầng trên 7 tầng, công
ty sẽ báo giá cụ thể theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật
|
|||
|
|
|
Đơn giá trên có thể thay đổi theo biến động tăng hay giảm
của thị trường vật liệu xây dựng
|
|||
|
|
Ưu đãi khi đặt hàng GIA ĐÔNG™
|
|
|
||
|
|
|
Quý khách được tư vấn miễn phí cho đến khi kí hợp đồng thi
công
|
|
||
|
|
|
Giải ngân hợp lý theo từng tiến độ
|
|
|
|
|
|
|
Bảo hiểm nhân công toàn công trình trong suốt thời gian
thi công
|
|
||
|
|
|
Giám sát thi công 24/24
|
|
|
|
|
|
|
Tặng bộ thi công ảnh khi thi công hoàn thiện
|
|||
|
|
|
Công trình luôn được bảo hành 12 tháng
|
|
|
|
(Đơn giá chỉ mang tính ước lượng, Báo giá sẽ dựa vào dự toán chi tiết)
Tư vấn Thiết kế:
Ks. Minh Đức: 0918.010.526
Mail: Minhduc48k1@gmail.com